| STT |
Họ và tên |
Năm sinh |
Địa chỉ |
Tóm tắt hoàn cảnh gia đình |
Thời gian hỗ trợ
|
Số tiền hỗ trợ 1 năm (vnđ) |
| 1 |
Lê Minh Hiếu
0913.759.902
(bà ngoại) |
2012 |
Thôn Bắc Giang, xã Hưng Trạch, huyện Bố Trạch, Quảng Bình |
Không có bố, mồ côi mẹ (mẹ mất khi sinh em). Hiện cháu đang ở với bà ngoại và sát bên có gia đình mợ, bản thân mợ bị bệnh động kinh dày, không có khả năng lao động, nuôi 2 con nhỏ, cậu mất năm 2018 do tai nạn lao động. Nhà ngoại ở cấp 4 đã xuống cấp. Gia đình bà cháu thuộc hộ cận nghèo. Cháu Hiếu 5 năm liền là học sinh giỏi. |
1 năm.
Từ 7/2022đến 6/2023
|
12.000.000 |
| 2 |
Đỗ Văn Thịnh
0896.524.715
0967.900.077 (CTPN xã) |
2013 |
Thôn Nam Sơn, xã Hải Phú, huyện Bố Trạch, Quảng Bình
|
Mẹ mất năm 2016; ba mất năm 2020; hiện tại cả 2 anh em sống với bà dì. Tuy nhiên hoàn cảnh của bà dì cũng hết sức khó khăn, chồng mất và có 2 đứa con. Ngoài ra cậu của cháu Thịnh (em trai bà dì, sinh năm 2012) cũng do bà dì chăm sóc và nuôi dưỡng. Thu nhập của bà dì chỉ dựa vào mấy sào ruộng, lại hay đau ốm nên rất khó khăn. Gia đình thuộc diện cận nghèo. |
1 năm.
Từ 7/2022đến 6/2023
|
12.000.000 |
| 3 |
Phan Trung Đại
0919.400.016 (CTPN xã) |
2013 |
Xã Đồng Trạch, huyện Bố Trạch, Quảng Bình |
Mồ côi bố, mẹ năm 2014, hiện nay cháu đang sống cùng bà nội tại nhà riêng của bố mẹ cháu để lại, bà nội đã ngoài 80 tuổi, sức khỏe yếu, không còn khả năng lao động, các chi tiêu nhờ vào anh trai đầu vừa học xong lớp 12. |
1 năm.
Từ 7/2022đến 6/2023 |
12.000.000 |
| 4 |
Nguyễn Thiên Ý
Mẹ: Ng. T. Hoài Thương (1986) |
2013 |
Xóm Sỏi, xã Tây Trạch, Bố Trạch |
Thuộc diện hộ nghèo. Cháu không có bố, mẹ bị khuyết tật, không có khả năng lao động để tạo ra thu nhập. Hai mẹ con sống nhờ vào cậu (anh trai của mẹ). Cậu làm nghề phụ hồ, mợ làm ruộng, nhà cậu còn còn bố mẹ già gần 100 tuổi nằm liệt giường và 2 đứa con nhỏ đang tuổi ăn học. |
1 năm.
Từ 10/2022 đến 9/2023
|
12.000.000 |
| 5 |
Nguyễn Bảo Ngọc
0912.628.161 |
2010 |
Thôn Nguyên Sơn, xã Cự Nẫm |
Bố mất 11/2022 vì tai nạn; mẹ bị tàn tật không có khả năng lao động nuôi 3 chị em ăn học (1em gái học lớp 5, 1 em trai gần 2 tuổi). Gia đình thuộc diện cận nghèo. Cuộc sống của 4 mẹ con nhờ vào sự cưu mang của cậu ở cạnh nhà. Thành tích học tập của em Ngọc luôn đạt học sinh tiến tiến. |
1 năm.
Từ 1/2023 đến 12/2023
|
12.000.000 |
| 6 |
Lương Thị Lệ Hằng
0853.568.390
(ông ngoại) |
2017 |
Hà Môn, Cự Nẫm |
Gia đình thuộc diện hộ nghèo. Bố mất khi em Hằng chưa được 1 tuổi, mẹ em lại bị bệnh thần kinh không ổn định và đang hưởng chế độ khuyết tật 540 ngàn/tháng, 3 mẹ con sống trrong ngôi nhà gỗ lụp xụp cạnh nhà ông ngoại; có anh trai đang học lớp 6 tại trường THCS Cự Nẫm. Cuộc sống của 3 mẹ con phụ thuộc vào ông ngoại nay đã 78 tuổi. |
1 năm.
Từ 1/2023 đến 12/2023
|
12.000.000 |
| 7 |
Trần Bình Minh
0355.082.718
(ông ngoại) |
2015 |
Trung Sơn, Cự Nẫm |
Bố mất do tai nạn lao động năm 2017, mẹ đi nước ngoài từ năm 2022, nhưng công việc không ổn định; có chị gái học lớp 4; Hiện 2 chị em sống với ông bà ngoại; thu nhập chính của ông bà chủ yếu có 2 sào ruộng, không đủ trang trải chi phí hàng ngày. |
1 năm.
Từ 1/2023 đến 12/2023
|
12.000.000 |
| 8 |
Nguyễn Ngọc Hân
0363.793.945 (dì) |
2009 |
Thôn Bàu Bàng, xã Đức Trạch.
|
Mồ côi bố đã 6 năm nay; mẹ đi làm giúp việc ở miền nam, hiện cháu ở cùng mợ (cậu (chồng mợ) đã mất hơn 20 năm, mợ còn phải chăm ba chồng (ông ngoại cháu) nay đã trên 90 tuổi, cuộc sống gia đình mợ cũng rất khó khăn), mẹ tết mới về; nhà ở 2 mẹ con nhà cấp 4 xây đã lâu, gia đình cháu thuộc hộ nghèo, cháu học sinh giỏi nhiều năm liên tục. |
1 năm.
Từ 1/2023 đến 12/2023
|
12.000.000 |
| 9 |
Trương Thị Yến Nhi
0345.220.157 (ba) |
2006 |
Đức Trạch |
Mồ côi mẹ (mẹ mất năm 2021 do bệnh tim tái phát). Gia đình thuộc diện hộ nghèo, nhà có 3 anh em, anh trai đầu sinh năm 1999 không được bình thường; nhà ở cấp 4 nhỏ, không có đủ phòng ngủ nên cháu phải trải chiếu ngủ dưới đất. Hàng ngày bố đi biển gần bờ; cuộc sống của 4 bố con làm không đủ ăn và để nuôi con ăn học. |
1 năm.
Từ 1/2023 đến 12/2023
|
12.000.000 |
| 10 |
Trần Phát Tài
0362.790.068 (mẹ)
|
2015 |
-Thôn 1 Đồng Trạch |
Mồ côi bố (mất năm 2021 do tai nạn giao thông); mẹ bị bệnh tim bẩm sinh sức khoẻ yếu; Gia đình thuộc diện hộ nghèo, thu nhập chính từ vườn rau và làm ruộng không đủ trang trải chi phí hàng ngày. Có anh trai đang học lớp 7; nhà ở cấp 4 được xây bằng vôi từ năm 1974 nay đã xuống cấp nghiêm trọng, có nguy cơ sụp đổ vào mùa mưa bão. |
1 năm.
Từ 1/2023 đến 12/2023 |
12.000.000 |
| 11 |
Trần Thị Cẩm Ly
0858.752.976
|
2010 |
Thôn Dài, Vạn Trạch |
Mồ côi bố; mẹ ốm đau thường xuyên không, sức khoẻ yếu lao động nặng được; Nhà có 3 anh em, anh trai đầu vừa học xong lớp 12, anh trai thứ 2 học lớp 11; nhà ở do Hội PN các cấp ủng hộ xây dựng. |
1 năm.
Từ 1/2023 đến 12/2023 |
12.000.000 |
| 12 |
Hoàng Trung Tiến
0385.542.226 |
2011 |
Thôn Sỏi, Vạn Trạch |
Mồ côi bố; mẹ bị bệnh tâm thần, không được khôn ngoan nên lao động hàng ngày tạo thu nhập không đáng kể; có anh trai đang học lớp 10; nhà ở cấp 4. Gia đình thuộc diện hộ nghèo. |
1 năm.
Từ 1/2023 đến 12/2023 |
12.000.000 |
| 13 |
Trần Ngô Anh Vũ
0917.130.447
(CTPN xã)
0332.167.156 (ông nội) |
2019 |
Khương Hà 1, Hưng Trạch
|
Bố mất 2020 khi mẹ mang thai em trai 1 tháng; mẹ cháu hiện phải về quê (Hà Tĩnh) chăm sóc bà ngoại (sống một mình) tai biến nằm một chỗ, hai anh em sống cùng ông bà nội (ông nội nay 75 tuổi và bà nội 68 tuổi); nhà ở do các mạnh thường quân xây cho, em trai 02 tuổi bị bệnh tinh hoàn ẩn phải mổ và thường xuyên đi viện để thăm khám; hoàn cảnh 3 mẹ con em đặc biệt khó khăn. |
1 năm.
Từ 1/2023 đến 12/2023
|
12.000.000 |
| 14 |
Trần Đình Chung
0332.036.328 (mẹ) |
2009 |
TK 8, TT Hoàn Lão
|
Mồ côi bố; mẹ bị tàn tật, không lao động nặng được; có anh trai đang học lớp 9; nhà ở của 3 mẹ con em được các mạnh thường quân xây cho; mẹ em hàng ngày bán gia vị ở chợ; cuộc sống của 3 mẹ con chủ yếu nhờ vào tổ chức Hội Phụ nữ, bà con, lối xóm giúp đỡ (giúp làm vườn trồng rau, cây ăn quả, bò giống), gia đình thuộc hộ nghèo. |
1 năm.
Từ 1/2023 đến 12/2023
|
12.000.000 |
| 15 |
Nguyễn Thị Như Quỳnh
0912.401.700 (CTPN xã)
|
2004 |
Thôn Hỗ, Hòa Trạch |
Mồ côi cả bố lẫn mẹ (bố mất khi em được 1 tuổi và 2 năm sau mẹ mất), hiện em sống cùng dì dượng đã ngoài 70 tuổi, gia đình dì dượng cũng hết sức khó khăn, bản thân em bị trọng bệnh. |
1 năm.
Từ 1/2023 đến 12/2023
|
12.000.000 |
| 16 |
Lê Thị Ngọc Châu
0914.204.824 (mẹ) |
2013 |
Nam Hồng, Nhân Trạch
|
Con của mẹ đơn thân; mẹ hằng ngày đi phụ hồ, nuôi 2 chị em ăn học; em gái học mẫu giáo lớn bị bệnh đường ruột thường xuyên đau ôm. Nhà ở cấp 4; Gia đình thuộc hộ nghèo của xã. |
1 năm.
Từ 1/2023 đến 12/2023
|
12.000.000 |
| 17 |
Mai Thị Bảo Trâm
0977.469.243
(ông ngoại)
0377.215.909 |
2014 |
Bắc Hồng, Nhân Trạch
|
Mồ côi bố (bố mất năm 2014 do tai nạn); có 3 chị em (chị đầu học lớp 12, chị thứ hai học lớp 9); nhà ở cấp 4 đã xuống cấp; mẹ thường xuyên ốm đau (mẹ bị rối loạn tiền đình, thường xuyên ngất xỉu), không lao động nặng được. Hàng ngày mẹ đi mua bún ra chợ bán; hoàn cảnh của 4 mẹ con thuộc hộ cận nghèo của xã. |
1 năm.
Từ 1/2023 đến 12/2023 |
12.000.000 |
| 18 |
Ng Ngọc Đăng Khôi
0337.186.456 |
2015 |
Thanh Bình 3, Hưng Trạch
|
Mồ côi bố; mẹ đi lấy chồng; hiện em sống cùng ông bà ngoại. Ông bà ngoại làm nghề chái lưới, thu nhập thấp không đủ nuôi cháu ăn học.
|
1 năm.
Từ 1/2023 đến 12/2023 |
12.000.000 |
| 19 |
Hoàng Ng Thái Tâm
0836.954.177 (mẹ) |
2007 |
Thôn Tây, Vạn Trạch
|
Mồ côi bố, mẹ sức khoẻ yếu không lao động nặng được; Thu nhập chính từ làm ruộng và chăn bò, nhà ở cấp 4 đã xuống cấp; hoàn cảnh 2 mẹ con thuộc hộ nghèo.
|
1 năm.
Từ 1/2023 đến 12/2023 |
12.000.000 |
| |
Tổng 19 cháu |
|
|
|
|
222.000.000
|