|
STT
|
Họ và tên |
Năm sinh |
Địa chỉ |
Năm sinh học lớp |
Hoàn cảnh gia đình |
Mẹ đỡ đầu |
Mức hỗ trợ đang có |
| 1 |
Phạm Quang Nguyên Khôi |
2016 |
Thôn Eo Rú, xã Hoa Thủy, huyện Lệ Thủy, Quảng Bình |
Mầm non Hoa Thủy |
Mồ côi mẹ, bố bỏ đi từ lâu hiện tại không biết ở đâu, bé ở với ông bà ngoại thuộc diện hộ nghèo năm 2022 |
Hội PN xã |
200.000đ/tháng |
| 2 |
Ngô Bảo Chi |
2011 |
Thôn Thượng Nam, xã Ngư Thủy, huyện Lệ Thủy, Quảng Bình |
Lớp 5 - Tiểu học &THCS Ngư Thuỷ |
Bố mất, mẹ đi lấy chồng, hiện tại ở với bác, gia đình thuộc diện hộ nghèo |
Hội PN xã |
200.000đ/tháng |
| 3 |
Hồ Văn Giáo |
2010 |
Bản Chuôn, xã Kim Thủy, huyện Lệ Thủy, Quảng Bình |
Lớp 5 - Tiểu học &THCS bán trú Kim Thuỷ |
Mồ côi mẹ, bố lấy vợ, bản thân em bị tàn tật, ở với ông bà ngoài trên 70 tuổi, thuộc diện hộ nghèo |
Hội PN xã |
200.000đ/tháng |
| 4 |
Lê Thị Nhung |
2007 |
Thôn Phú Ninh, xã Duy Ninh, huyện Quảng Ninh, Quảng Bình |
Lớp 9 |
Mồ côi cả cha và mẹ, hiện đang sống cùng bà ngoại và cậu. Cha mất năm 2009, mẹ mất năm 2022. Bà ngoại đã già cả, cậu bị bệnh hiểm nghèo. |
|
300.000đ/tháng trong năm 2022 |
| 5 |
Hồ Thị Nga |
2012 |
Khe Dây, xã Trường Xuân, huyện Quảng Ninh, Quảng Bình |
Lớp 4 - PTDT bán trú |
Cháu là người dân tộc Vân Kiều. Mẹ bị ung thư mất năm 2019, bố đã lấy vợ khác và không nuôi dưỡng, hiện đang sống với bác trong họ. |
|
Hỗ trợ 200.000đ/tháng trong năm 2022 |
| 6 |
Nguyễn Minh Hoàng |
2011 |
Xã Tân Ninh, huyện Quảng Ninh, Quảng Bình |
Lớp 5 - Tiểu học Tân Ninh |
Từ nhỏ không có bố, em bị tàn tật thuộc đối tượng bảo trợ xã hội, mẹ đi lấy chồng xa cũng thường xuyên đau ốm, em ở với bà ngoại từ nhỏ nhưng bà ngoại đã mất năm 2020. Hiện nay cháu đang sống một mình ở nhà bà ngoại. |
|
Hỗ trợ mỗi tháng 300.000đ trong năm 2022 |
| 7 |
Trần Gia Huy |
2013 |
Thôn Hà Trang xã Thạch Hóa, Tuyên Hóa, Quảng Bình |
Lớp 4 - TH và THCS Nam Hóa |
Bố chết, cháu ở với mẹ Cao Thị Hương, mẹ làm ruộng, nhà có 4 anh chị em, hiện tại mẹ nuôi 3 chị em ăn học, 1 chị học lớp 8, 1 chị học lớp 6, cháu học lớp 4, gia đình hoàn cảnh khó khăn. |
|
Hỗ trợ mỗi tháng 300.000đ trong 2 năm |
| 8 |
Đinh Thị Cẩm Ly |
2011
|
Thôn 4 Yên Thọ,
Xã Tân Hóa, huyện Minh Hóa, Quảng Bình |
Lớp 5 – Tiểu học
Tân Hóa |
Bố mất do bị bệnh ung thư nhà có 3 anh em, mẹ bị bệnh hiểm nghèo thường xuyên đi bệnh viện, kinh tế gia đình khó khăn, thuộc hộ nghèo. |
|
Hỗ trợ mỗi tháng 200.000đ trong 2 năm |
| 9 |
Hồ Thị Huyền Nhi |
2014 |
Bản La Trọng 2
- Trọng Hóa, huyện Minh Hóa, Quảng Bình
|
Lớp 2 – Tiểu học
Trọng Hóa
|
Nhà có 3 chị em. Mẹ bị bệnh thần kinh không lao động được, sinh hoạt hàng ngày nhờ sự trợ giúp của người thân. Gia đình thuộc hộ nghèo của xã. |
|
Hỗ trợ mỗi tháng 200.000đ trong 2 năm |
| 10 |
Đoàn Thị Hương Trà |
2009 |
Thôn Tuy Lộc, xã Lộc Thủy, huyện Lệ Thủy, Quảng Bình |
Lớp 7 – THCS Lộc Thủy |
Mồ côi bố; mẹ sinh năm 1971 không có việc làm ổn định, hiện đang nuôi 2 con nhỏ; cuộc sống rất khó khăn |
Võ T. Như
Trần T. Xoan
|
200.000đ/tháng |
| 11 |
Võ Văn Hoàng Long |
2014 |
Thôn An Xá, xã Lộc Thủy, huyện Lệ Thủy, Quảng Bình |
Lớp 1 – Tiểu học Lộc Thủy |
Bố mất, mẹ đi làm ăn xa; cháu sống cùng ông bà nay đã 65 tuổi. Hoàn cảnh khó khăn |
Võ T. Như
Đào T. Nga |
200.000đ/tháng |
| 12 |
Võ Quỳnh Anh |
2019 |
Thôn An Xá, xã Lộc Thủy, huyện Lệ Thủy, Quảng Bình |
Trường Mầm Lớp 1 – Tiểu học Lộc Thủy non Lộc Thủy |
Bố mất, mẹ đi làm ăn xa; cháu sống cùng ông bà nay đã 65 tuổi. Hoàn cảnh khó khăn. |
Võ T. Như
Đào T. Nga |
200.000đ/tháng |
| 13 |
Nguyễn Thị Mỹ Lệ |
2015 |
Thôn Lộc An , xã An Thủy, huyện Lệ Thủy, Quảng Bình |
Lớp 1 – Tiểu học số 2 An Thủy |
Mồ côi bố, mẹ không có việc làm ổn định, không có nhà ở, hiện đang xin ở tạm tại trụ sở trường mầm non cũ của xã. Thuộc diện hộ nghèo. |
Hội LHPN xã |
Dự kiến hỗ trợ 200.000đ/tháng từ nguồn quỹ Hội. |
| 14 |
Võ Thành Nam |
2008 |
Thôn Mỹ Hà, xã Mỹ Thủy, huyện Lệ Thủy, Quảng Bình |
Lớp 8 – THCS Mỹ Thủy |
Mồ côi bố, ở với mẹ. Mẹ không có việc làm ổn định, phải nuôi 3 đứa con đang đi học. Thuộc diện hộ nghèo |
Hội LHPN xã |
300.000đ/tháng |
| 15 |
Đinh Như Phúc |
2011 |
Thôn Phù Thiết 1, xã Hưng Thủy, Lệ Thủy, Quảng Bình |
Lớp 5 – Tiểu học Hưng Thủy |
Mồ côi bố, mẹ đi lấy chồng khác. Cháu sống cùng bà nội và bác. |
Hội LHPN xã |
|
| 16 |
Lê Đình Nguyên Phong |
2016 |
Đội 4, Xuân Hồi, xã Liên Thủy, huyện Lệ Thủy, Quảng Bình |
Trường Mầm non Liên Thủy |
Mồ côi bố, mẹ bỏ đi khi cháu mới 2 tháng tuổi. Hiện tại cháu sống cùng ông bà nội. |
Hội LHPN xã |
500.000đ/năm. |
| 17 |
Trần Thị Hoài Thương |
2013 |
Thôn Hoàng Đàm, xã Sơn Thủy, Lệ Thủy, Quảng Bình |
Lớp 3 – Tiểu học Sơn Thủy |
Mồ côi bố, mẹ bỏ đi khi cháu mới 2 tháng tuổi. Hiện tại cháu sống cùng ông bà nội. |
Hội LHPN xã |
300.000đ/tháng trong 1 năm |
| 18 |
Dương Thị Yến Nhi |
2011 |
Thôn Vinh Quang, xã Sơn Thủy, Lệ Thủy, Quảng Bình |
Lớp 5 – Tiểu học Sơn Thủy |
Mồ côi bố, mẹ làm thuê nuôi 2 con. Gia đình thuộc diện hộ cận nghèo. |
Hội LHPN xã |
300.000đ/tháng trong 1 năm |
| 19 |
Hồ A Đới |
2015 |
Thôn Cửa Mẹc, xã Ngân Thủy, Lệ Thủy, Quảng Bình |
Lớp 5 – PTDT Bán trú TH & THCS Ngân Thủy |
Bố mất sớm, mẹ bỏ đi lấy chồng. Hiện cháu sống cùng bà nội đã già yếu. Gia đình thuộc diện hộ nghèo |
Hội LHPN xã |
200.000đ/tháng trong 1 năm |
| 20 |
Hồ Ngọc Vườn |
2015 |
Thôn Còi Đá, xã Ngân Thủy, Lệ Thủy, Quảng Bình |
Lớp 1 – PTDT Bán trú TH & THCS Ngân Thủy |
Bố mất sớm, mẹ bỏ đi lấy chồng. Hiện cháu sống cùng bà nội đã già yếu. Gia đình thuộc diện hộ nghèo. |
Hội LHPN xã |
200.000đ/tháng trong 1 năm |
| 21 |
Hoàng Thị Thảo Ly |
2013 |
KV2 Thượng Giang, TT Kiến Giang, Lệ Thủy, Quảng Bình |
Lớp 3 – Tiểu học Số 1 Kiến Giang |
Mồ côi bố, mẹ bị bệnh thần kinh đang hưởng chế độ bảo trợ xã hội. Gia cảnh hết sức khó khăn |
Công ty TNHH XDTH Xuân Thanh |
300.000đ/tháng trong 1 năm |
| 22 |
Nguyễn Thành Đạt |
2008 |
Thôn Phan Xá, xã Xuân Thủy, Lệ Thủy, Quảng Bình |
Lớp 8 – THCS Xuân Thủy |
Mồ côi cha. Gia đình thuộc diện hộ nghèo. |
CHPN thôn Phan Xá |
500.000đ/tháng |
| 23 |
Nguyễn Quốc Huy |
2018 |
Thôn Mốc Định, xã Hồng Thủy, Lệ Thủy, Quảng Bình |
Trường Mầm non Hồng Thủy |
Mồ côi bố, sống cùng mẹ bị tàn tật. Gia đình thuộc diện hộ nghèo. |
Hội LHPN xã |
300.000đQuý |
|
24
|
Nguyễn Ngọc Bình An |
2021 |
Thôn Thạch Thượng, xã Hồng Thủy, Lệ Thủy, Quảng Bình |
|
Mồ côi bố, sống cùng mẹ và ông bà. Ông bà của cháu bị mù. Gia đình thuộc diện hộ nghèo. |
Nguyễn T. Sáu và Hội Thạch Thượng 1 |
Tặng quà, quần áo động viên tinh thần |
| 25 |
Lê Quốc Đạt |
2013 |
Xóm Phường, xã Sen Thủy, Lệ Thủy, Quảng Bình |
Lớp 3 – Tiểu học Sen Thủy |
Cháu không có bố, mẹ đi lấy chồng khác. Hiện cháu sống cùng ông bà ngoại đã già yếu. |
Hội LHPN xã |
200.000đ/Qúy |
| 26 |
Lê Quang Kiên |
2013 |
Thôn Sen Thượng 1, xã Sen Thủy, Lệ Thủy, Quảng Bình |
Lớp 3 – Tiểu học Sen Thủy |
|
Hội LHPN xã |
200.000đ/Qúy |
| 27 |
Hoàng Thu Phương |
2015 |
Thôn Lê Xá, xã Mai Thủy, Lệ Thủy, Quảng Bình |
Lớp 1C – Tiểu học Mai Thủy |
Bố bỏ đi lấy vợ khác, mẹ bị bệnh tâm thần hiện đang sống ở Trung tâm Bảo trợ xã hội tỉnh. Không có nhà, cháu sống cùng cố ngoại đã già yếu. Thuộc diện hộ nghèo. |
CLB Vì người nghèo (Bắc Lý, ĐH) |
200.000Đ/tháng trong 3 năm |
| 28 |
Nguyễn Ngọc Tâm |
2010 |
Thôn Hoàng Giang, xã Xuân Thủy, Lệ Thủy, Quảng Bình |
|
Không có bố, mẹ đi tù. Hiện cháu sống cùng ông bà ngoại. Gia đình thuộc diện hộ nghèo. |
Hội LHPN xã |
Gián tiếp, mỗi tháng hỗ trợ 200.000đ. |
| 29 |
Nguyễn Minh Quý |
2018 |
Thôn Tân Ly, xã Tân Thủy, Lệ Thủy |
Trường Mầm non Tân Thủy |
Không có bố, mẹ bị tàn tật. Cuộc sống của 2 mẹ con phụ thuộc vào sự chăm sóc, nuôi dưỡng ông bà ngoại |
Hội LHPN xã |
1.000.000đ/năm |
| 30 |
Đinh Đinh Hợi |
2008 |
Thôn Mỹ Duyệt, xã Cam Thủy, Lệ Thủy, Quảng Bình |
Trường Tiểu học & THCS |
Mẹ đơn thân nuôi 2 con nhỏ, em đang học trường mầm non. Hoàn cảnh rất khó khăn |
Hội LHPN xã |
1.800.000đ/năm |
| 31 |
Nguyễn Hải Phong |
2017 |
Thôn Tân Thuận, xã Ngư Thủy Bắc, Lệ Thủy, QB |
Trường Mầm non Ngư Thủy Bắc |
Mẹ đơn thân có 2 con nhỏ, hoàn cảnh hết sức khó khăn |
Công an xã và đ.c CT Hội LHPN xã |
500.000đ/tháng |
| 32 |
Lê Quang Phúc |
2011 |
Thôn Mai Hạ, xã Mai Thủy, Lệ Thủy, Quảng Bình |
Lớp 5 – Tiểu học số 2 Kiến Giang |
Mồ côi cha. Gia đình thuộc diện hộ nghèo. |
CHPN thôn Mai Hạ |
300.000đ/tháng |
| 33 |
Lê Văn Anh Hào |
2010 |
Xã Xuân Thủy, Lệ Thủy, Quảng Bình |
Lớp 6 – THCS Xuân Thủy |
Mồ côi mẹ. Gia đình thuộc diện hộ cận nghèo. |
Hội LHPN xã |
200.000đ/tháng |
| 34 |
Nguyễn Thị Bích Ngọc |
2014 |
Thôn Phan Xá, xã Xuân Thủy, Lệ Thủy, Quảng Bình |
Lớp 2- Tiểu học Xuân Thủy |
Mồ côi cha. Gia đình thuộc diện hộ nghèo |
CHPN thôn Phan Xá |
500.000đ/tháng |
| 35 |
Nguyễn Văn Quý |
2017 |
Thôn Thạch Bàn, xã Phú Thủy, Lệ Thủy, Quảng Bình |
Trường Mầm non Phú Thủy |
Mồ côi bố, gia đình có 3 đứa con còn đi học (lớp 11, lớp 8 và mầm non). Nhà ở cấp 4. Thuộc diện hộ nghèo. |
Hội LHPN xã |
300.000đ/Quý
Trong 1 năm |
| 36 |
Trương Tuấn Thành |
2008 |
Thôn Hoàng Viễn, xã Sơn Thủy, Lệ Thủy, Quảng Bình |
Lớp 8 – THCS Sơn Thủy |
Mồ côi mẹ, cha đi tù. Cháu sống cùng ông bà nội, hoàn cảnh hết sức khó khăn |
Hội LHPN xã |
300.000đ/Quý
Trong 1 năm |
| 37 |
Lê Quỳnh Anh |
2015 |
Thôn Mỹ Hòa, xã Sơn Thủy, Lệ Thủy, Quảng Bình |
Lớp 1 – Tiểu học Sơn Thủy |
Mồ côi bố, mẹ bị bệnh thận. Gia đình thuộc diện hộ nghèo. |
Hội LHPN xã |
300.000đ/Quý
Trong 1 năm |
| 38 |
Nguyễn Tiến Đạt |
2008 |
Thôn Tân Thủy, xã Ngư Thủy, Lệ Thủy, Quảng Bình |
Lớp 8 – THCS Ngư Thủy |
Mồ côi ba, mẹ 35 tuổi bị tàn tật. Gia đình thuộc diện hộ nghèo |
Đồn Biên phòng Ngư Thủy |
400.000đ/tháng |
| 39 |
Hoàng Thị Hiền |
2008 |
Thôn Thượng Hải, xã Ngư Thủy, Lệ Thủy, Quảng Bình |
Lớp 8 – THCS Ngư Thủy |
Mồ côi ba, sống cùng mẹ. Gia đình thuộc diện hộ nghèo. |
Đồn Biên phòng Ngư Thủy |
300.000đ/tháng |
| 40 |
Nguyễn Thị Thùy Trang |
2005 |
Thôn Thượng Hải, xã Ngư Thủy, Lệ Thủy, Quảng Bình |
|
Mồ côi cha, mẹ đi lấy chồng khác. Cháu sống cùng bà ngoại. |
Đồn Biên phòng Ngư Thủy |
300.000đ/tháng |
| 41 |
Trần Văn Niên |
2008 |
Thôn Lâm Tiến, xã Ngư Thủy, Lệ Thủy, Quảng Bình |
|
Mồ côi cha, mẹ đi lấy chồng khác. Cháu sống cùng bà ngoại. |
Đồn Biên phòng Ngư Thủy |
500.000đ/tháng |